外错角 wài cuò jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại thác giác】

Đọc nhanh: 外错角 (ngoại thác giác). Ý nghĩa là: các góc thay thế bên ngoài (nơi một đường thẳng gặp hai đường thẳng song song), góc so le ngoài.

Ý Nghĩa của "外错角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外错角 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. các góc thay thế bên ngoài (nơi một đường thẳng gặp hai đường thẳng song song)

outer alternate angles (where one line meets two parallel lines)

✪ 2. góc so le ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外错角

  • volume volume

    - 这出 zhèchū 戏 xì , 配角 pèijué 儿 ér 配搭 pèidā 得 dé 不错 bùcuò

    - vở kịch này, diễn viên phụ phối hợp khá lắm.

  • volume volume

    - 另外 lìngwài 的 de 机会 jīhuì 不 bù 容错过 róngcuòguò

    - Một cơ hội khác không thể bỏ qua.

  • volume volume

    - 菱角 língjiǎo 外壳 wàiké 多有角 duōyǒujiǎo

    - Vỏ của củ ấu có nhiều góc.

  • volume volume

    - 外边 wàibian 的 de 天气 tiānqì 真不错 zhēnbùcuò

    - Thời tiết bên ngoài thật tuyệt.

  • volume volume

    - 外 wài 的 de 选择 xuǎnzé 都 dōu 很 hěn 不错 bùcuò

    - Những lựa chọn bên ngoài đều rất tốt.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 外贸 wàimào 成绩 chéngjì 不错 bùcuò

    - Thành tích ngoại thương năm nay rất tốt.

  • volume volume

    - 外科手术 wàikēshǒushù 是 shì 台 tái 独角戏 dújiǎoxì

    - Phẫu thuật là một hành động đơn lẻ.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao