外星球 wài xīngqiú
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại tinh cầu】

Đọc nhanh: 外星球 (ngoại tinh cầu). Ý nghĩa là: hành tinh khác.

Ý Nghĩa của "外星球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外星球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hành tinh khác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外星球

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 以防 yǐfáng 哪 nǎ 天真 tiānzhēn 有 yǒu 机会 jīhuì 跟 gēn 外星 wàixīng 文明 wénmíng 接触 jiēchù

    - Chúng tồn tại trong trường hợp chúng ta tiếp xúc với một nền văn minh ngoài hành tinh.

  • volume volume

    - 图书馆 túshūguǎn 天天 tiāntiān 开放 kāifàng , 星期一 xīngqīyī 除外 chúwài

    - thư viện ngày nào cũng mở cửa, trừ thứ hai.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 那个 nàgè 洞 dòng 是 shì 外星 wàixīng 飞船 fēichuán 的 de 着陆点 zhuólùdiǎn

    - Cái lỗ trên mặt đất đó là nơi một con tàu vũ trụ của người ngoài hành tinh đã đi vào?

  • volume volume

    - 宇宙 yǔzhòu 中 zhōng , 银河系 yínhéxì 以外 yǐwài 还有 háiyǒu 许多 xǔduō 星系 xīngxì

    - Trong vũ trụ, có rất nhiều thiên hà bên ngoài Dải Ngân hà.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 只是 zhǐshì 宇宙 yǔzhòu 中 zhōng 众多 zhòngduō 星球 xīngqiú 中 zhōng 的 de 一个 yígè

    - Trái đất chỉ là một trong số nhiều hành tinh trong vũ trụ.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 街外 jiēwài 有 yǒu 一家 yījiā 星巴克 xīngbākè

    - Có một cửa hàng Starbucks cách đây khoảng ba dãy nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao