外币 wàibì
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại tệ】

Đọc nhanh: 外币 (ngoại tệ). Ý nghĩa là: ngoại tệ. Ví dụ : - 保留所有的外币兑换单 Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ. - 先生,请参考告示牌的外币兑换价。 Thưa ông, vui lòng tham khảo tỷ giá ngoại tệ trên bảng thông báo.

Ý Nghĩa của "外币" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外币 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoại tệ

外国的货币

Ví dụ:
  • volume volume

    - 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 单 dān

    - Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng , 请 qǐng 参考 cānkǎo 告示牌 gàoshipái 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 价 jià

    - Thưa ông, vui lòng tham khảo tỷ giá ngoại tệ trên bảng thông báo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外币

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng , 请 qǐng 参考 cānkǎo 告示牌 gàoshipái 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 价 jià

    - Thưa ông, vui lòng tham khảo tỷ giá ngoại tệ trên bảng thông báo.

  • volume volume

    - 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 单 dān

    - Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ

  • volume volume

    - 不足为外人道 bùzúwéiwàiréndào

    - không đáng nói với người ngoài

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 兑换 duìhuàn 外币 wàibì

    - Bạn có thể đổi ngoại tệ ở đây.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 往 wǎng 窗外 chuāngwài 泼水 pōshuǐ

    - Đừng tùy tiện hắt nước ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 做饭 zuòfàn , 索性 suǒxìng 叫外卖 jiàowàimài

    - Không muốn nấu ăn, đành gọi đồ ăn ngoài.

  • volume volume

    - 不 bù 外 wài 两种 liǎngzhǒng 可能 kěnéng

    - không ngoài hai khả năng

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao