外子 wài zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại tử】

Đọc nhanh: 外子 (ngoại tử). Ý nghĩa là: nhà tôi (tiếng gọi chồng mình trước người khác).

Ý Nghĩa của "外子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà tôi (tiếng gọi chồng mình trước người khác)

对人称自己的丈夫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外子

  • volume volume

    - 他 tā 出门在外 chūménzàiwài , 把 bǎ 家全 jiāquán 撂 liào 给 gěi 妻子 qīzǐ 了 le

    - anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.

  • volume volume

    - 在外 zàiwài 漂泊 piāobó 数载 shùzài 的 de 游子 yóuzǐ , 终于 zhōngyú 踏上 tàshàng 了 le 归程 guīchéng

    - kẻ lãng du phiêu bạt khắp nơi, cuối cùng cũng quay về.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 认识 rènshí 牌子 páizi 上 shàng 的 de 外文 wàiwén

    - Anh ta không hiểu tiếng nước ngoài trên bảng hiệu.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 外形 wàixíng 和 hé 橙子 chéngzi 相似 xiāngsì

    - Trái đất có hình dạng tương tự như một quả cam.

  • volume volume

    - 出门在外 chūménzàiwài 要 yào 提防 dīfáng 骗子 piànzi

    - Đi ra ngoài phải đề phòng kẻ lừa đảo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 外套 wàitào 挂 guà 在 zài 了 le 椅子 yǐzi 上 shàng

    - Anh ấy treo áo khoác lên ghế.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 就 jiù 位于 wèiyú 镇子 zhènzi 的 de 外面 wàimiàn

    - Trường học nằm ở bên ngoài thị trấn.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 有些 yǒuxiē 商人 shāngrén 一听 yītīng 顾客 gùkè 是 shì 外乡口音 wàixiāngkǒuyīn , 往往 wǎngwǎng 就要 jiùyào 敲 qiāo 一下子 yīxiàzǐ

    - trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao