竹子外交 zhúzi wàijiāo
volume volume

Từ hán việt: 【trúc tử ngoại giao】

Đọc nhanh: 竹子外交 (trúc tử ngoại giao). Ý nghĩa là: ngoại giao cây tre; từ đồng nghĩa: 竹式外交 (thuật ngữ mô tả phong cách ngoại giao của Việt Nam dưới chính quyền của tổng bí thư đảng cộng sản Việt Nam Nguyễn Phú Trọng).

Ý Nghĩa của "竹子外交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹子外交 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoại giao cây tre; từ đồng nghĩa: 竹式外交 (thuật ngữ mô tả phong cách ngoại giao của Việt Nam dưới chính quyền của tổng bí thư đảng cộng sản Việt Nam Nguyễn Phú Trọng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹子外交

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 有 yǒu 交集 jiāojí 的 de 例子 lìzi

    - Trong sách có xen lẫn các ví dụ.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交谈 jiāotán 了 le 好 hǎo 一阵子 yīzhènzi

    - hai người trò chuyện tâm tình với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 丰富 fēngfù 了 le 竹子 zhúzi 的 de 用途 yòngtú

    - Anh ấy làm phong phú công dụng của tre.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 长着 zhǎngzhe 几棵 jǐkē 竹子 zhúzi , 青葱 qīngcōng 可爱 kěài

    - ngoài cửa sổ mọc mấy cây trúc, xanh miết thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 关门 guānmén 研究 yánjiū , 不 bù 和 hé 外界 wàijiè 交流 jiāoliú

    - Anh ấy nghiên cứu khép kín, không giao lưu với bên ngoài.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 与 yǔ 外国 wàiguó 朋友 péngyou 交往 jiāowǎng

    - Anh ấy thường giao lưu với bạn bè nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao