外办 wài bàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại biện】

Đọc nhanh: 外办 (ngoại biện). Ý nghĩa là: phòng ngoại vụ.

Ý Nghĩa của "外办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外办 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng ngoại vụ

foreign affairs office

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外办

  • volume volume

    - 外商 wàishāng 到 dào 安溪 ānxī 投资 tóuzī 创办 chuàngbàn 企业 qǐyè , 实行 shíxíng 一条龙 yītiáolóng 服务 fúwù

    - Doanh nhân nước ngoài đầu tư và thành lập doanh nghiệp tại Anxi, và thực hiện dịch vụ trọn gói.

  • volume volume

    - 办公室 bàngōngshì 以外 yǐwài

    - bên ngoài phòng làm việc

  • volume volume

    - 外交部办公厅 wàijiāobùbàngōngtīng 事务 shìwù 多 duō

    - Văn phòng Bộ Ngoại giao có nhiều việc.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 还有 háiyǒu 别的 biéde 办法 bànfǎ 能 néng 救出 jiùchū 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Chắc chắn có một cách khác để giải cứu những người bạn của tôi.

  • volume volume

    - 各 gè 小组 xiǎozǔ 的 de 办法 bànfǎ 虽然 suīrán 都 dōu 不 bù 一样 yīyàng , 但 dàn 概括 gàikuò 起来 qǐlai 不 bù 外 wài 两种 liǎngzhǒng

    - biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 办 bàn 签证 qiānzhèng 去 qù 国外 guówài

    - Tôi cần làm visa để ra nước ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao