外交手腕 wàijiāo shǒuwàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại giao thủ oản】

Đọc nhanh: 外交手腕 (ngoại giao thủ oản). Ý nghĩa là: ngoại giao.

Ý Nghĩa của "外交手腕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外交手腕 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoại giao

diplomatic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外交手腕

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 别人 biérén 交手 jiāoshǒu

    - Anh ấy thích đánh nhau với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 关门 guānmén 研究 yánjiū , 不 bù 和 hé 外界 wàijiè 交流 jiāoliú

    - Anh ấy nghiên cứu khép kín, không giao lưu với bên ngoài.

  • volume volume

    - 交通警 jiāotōngjǐng 打手势 dǎshǒushì 指挥 zhǐhuī 车辆 chēliàng

    - Cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 外科手术 wàikēshǒushù 上 shàng 是 shì 有名 yǒumíng 的 de 高手 gāoshǒu

    - về mổ ngoại khoa, anh ấy là người tài giỏi có tiếng.

  • volume volume

    - 交割 jiāogē 失信 shīxìn 在 zài 股票 gǔpiào 或 huò 抵押品 dǐyāpǐn 售出 shòuchū 后 hòu , 未能 wèinéng 在 zài 规定 guīdìng 日期 rìqī 内 nèi 办理 bànlǐ 交接 jiāojiē 手续 shǒuxù

    - Sau khi bán cổ phiếu hoặc tài sản thế chấp, việc không thể hoàn thành thủ tục giao nhận đúng vào ngày quy định được xem là vi phạm hợp đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手语 shǒuyǔ 与 yǔ 我 wǒ 交流 jiāoliú

    - Anh ấy dùng ký hiệu tay để nói chuyện với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Wàn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJNU (月十弓山)
    • Bảng mã:U+8155
    • Tần suất sử dụng:Cao