手腕子 shǒuwànzi
volume volume

Từ hán việt: 【thủ oản tử】

Đọc nhanh: 手腕子 (thủ oản tử). Ý nghĩa là: cổ tay.

Ý Nghĩa của "手腕子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手腕子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ tay

手和臂相接的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手腕子

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 抠 kōu 了 le 抠 kōu 鼻子 bízi

    - Anh ấy dùng tay móc mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 一进 yījìn 屋子 wūzi , 跟 gēn 手 shǒu 就 jiù 把门 bǎmén 关上 guānshàng 了 le

    - anh ấy vừa vào nhà là tiện tay đóng luôn cửa lại.

  • volume volume

    - 他 tā 执着 zhízhuó 孩子 háizi 的 de 手过 shǒuguò 马路 mǎlù

    - Anh ấy nắm tay đứa trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 起 qǐ 膙子 jiǎngzǐ

    - hai tay nổi chai.

  • volume volume

    - 他 tā 掐住 qiāzhù 了 le 她 tā 的 de 手腕 shǒuwàn

    - Anh ấy bóp chặt cổ tay của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 票子 piàozi

    - Anh ấy có rất nhiều tiền trong tay.

  • volume volume

    - 习惯 xíguàn 用 yòng 左手 zuǒshǒu 的 de 人 rén 叫 jiào 左撇子 zuǒpiězǐ

    - Những người quen sử dụng tay trái được gọi là người thuận tay trái.

  • - 他 tā 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 店 diàn 买 mǎi 了 le 一部 yībù 手机 shǒujī

    - Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại tại cửa hàng điện tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Wàn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJNU (月十弓山)
    • Bảng mã:U+8155
    • Tần suất sử dụng:Cao