备忘 bèi wàng
volume volume

Từ hán việt: 【bị vong】

Đọc nhanh: 备忘 (bị vong). Ý nghĩa là: bị vong.

Ý Nghĩa của "备忘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

备忘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị vong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 备忘

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 用来 yònglái 备忘 bèiwàng 的 de 卡片 kǎpiàn

    - Đây là tấm thẻ để ghi nhớ.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 备忘录 bèiwànglù 可能 kěnéng 是 shì 调查 diàochá 人员 rényuán 一直 yìzhí 在 zài 寻找 xúnzhǎo 的 de 证据 zhèngjù

    - Bản ghi nhớ này có thể là bằng chứng mà các nhà điều tra đang tìm kiếm.

  • volume volume

    - 备忘录 bèiwànglù 和 hé 信件 xìnjiàn 在 zài 外观 wàiguān 上 shàng 有些 yǒuxiē 不同 bùtóng

    - Bản ghi nhớ và chữ cái có phần khác nhau về ngoại hình.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 签订 qiāndìng 了 le 合作 hézuò 备忘录 bèiwànglù

    - Hai bên đã ký kết bản ghi nhớ hợp tác.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 写给 xiěgěi 送奶员 sòngnǎiyuán 的 de 备忘录 bèiwànglù !

    - Đây không phải là một bản ghi nhớ cho người giao sữa!

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 做 zuò 什么 shénme 事 shì , 在 zài 先 xiān 都 dōu 要 yào 有 yǒu 个 gè 准备 zhǔnbèi

    - cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判定 pàndìng 设备 shèbèi 有 yǒu 问题 wèntí

    - Chuyên gia phán định thiết bị có vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao