备办 bèibàn
volume volume

Từ hán việt: 【bị biện】

Đọc nhanh: 备办 (bị biện). Ý nghĩa là: chuẩn bị; xếp đặt; đặt nền móng; dọn đường.

Ý Nghĩa của "备办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

备办 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuẩn bị; xếp đặt; đặt nền móng; dọn đường

把需要的东西置办起来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 备办

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 新添 xīntiān 办公设备 bàngōngshèbèi

    - Công ty mới mua thêm thiết bị văn phòng.

  • volume volume

    - 承办 chéngbàn 殡葬 bìnzàng 者 zhě 准备 zhǔnbèi 埋葬 máizàng 尸体 shītǐ

    - Người tổ chức tang lễ chuẩn bị chôn cất xác chết.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已 yǐ 准备 zhǔnbèi 好要 hǎoyào 搬 bān 到 dào 新 xīn 办公室 bàngōngshì

    - Chúng tôi đã sẵn sàng chuyển đến văn phòng mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一套 yītào 新 xīn 的 de 办公设备 bàngōngshèbèi

    - Tôi cần một bộ thiết bị văn phòng mới.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 正 zhèng 准备 zhǔnbèi 办喜事 bànxǐshì

    - Hai anh chị ấy đang sửa soạn làm lễ cưới.

  • volume volume

    - 手续 shǒuxù 齐备 qíbèi 的 de , 都 dōu 要 yào 及时 jíshí 办理 bànlǐ , 不得 bùdé 留难 liúnàn

    - thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 置办 zhìbàn 一些 yīxiē 新家具 xīnjiājù

    - Cô ấy chuẩn bị mua một số đồ nội thất mới.

  • - 他们 tāmen 的 de 会议室 huìyìshì 配备 pèibèi 了 le 高保真 gāobǎozhēn 音响设备 yīnxiǎngshèbèi , 适合 shìhé 举办 jǔbàn 各类 gèlèi 活动 huódòng

    - Phòng họp của họ được trang bị thiết bị âm thanh hi-fi, phù hợp để tổ chức các sự kiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao