处事原则 chǔshì yuánzé
volume volume

Từ hán việt: 【xứ sự nguyên tắc】

Đọc nhanh: 处事原则 (xứ sự nguyên tắc). Ý nghĩa là: một câu châm ngôn, nguyên tắc của một người.

Ý Nghĩa của "处事原则" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

处事原则 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một câu châm ngôn

a maxim

✪ 2. nguyên tắc của một người

one's principles

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 处事原则

  • volume volume

    - 本着 běnzhe 平等互利 píngděnghùlì 的 de 原则 yuánzé 办事 bànshì

    - làm việc trên nguyên tắc hai bên cùng có lợi

  • volume volume

    - 别管 biéguǎn 是 shì 谁 shuí , 一律 yīlǜ 按 àn 原则 yuánzé 办事 bànshì

    - cho dù là ai chăng nữa, cũng đều phải làm theo nguyên tắc.

  • volume volume

    - 人事处 rénshìchù 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 事情 shìqing 不能 bùnéng 急躁 jízào 否则 fǒuzé 欲速不达 yùsùbùdá

    - Xử lý việc gì không thể quá vội vàng, bằng không dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 要 yào 以 yǐ 是 shì 为 wèi 原则 yuánzé

    - Làm việc cần lấy điều đúng đắn làm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 父母 fùmǔ 教导 jiàodǎo 我 wǒ , 诚实 chéngshí 永远 yǒngyuǎn 是 shì 处世 chǔshì 的 de 最佳 zuìjiā 原则 yuánzé

    - Cha mẹ tôi dạy tôi rằng sự trung thực luôn là nguyên tắc tốt nhất trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ 一些 yīxiē 私事 sīshì

    - Hôm nay anh ấy bận xử lý vài việc riêng.

  • volume volume

    - 董事会 dǒngshìhuì 原则上 yuánzéshang 同意 tóngyì 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Ban điều hành nguyên tắc đồng ý với dự án này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao