声说 shēng shuō
volume volume

Từ hán việt: 【thanh thuyết】

Đọc nhanh: 声说 (thanh thuyết). Ý nghĩa là: để tường thuật. Ví dụ : - 不久前你还口口声声说她是你的闺蜜 Cách đây không lâu bạn đã đặt tên cho bạn của cô ấy.

Ý Nghĩa của "声说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

声说 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tường thuật

to narrate

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不久前 bùjiǔqián 你 nǐ 还 hái 口口声声 kǒukoushēngshēng 说 shuō 她 tā 是 shì 你 nǐ 的 de 闺蜜 guīmì

    - Cách đây không lâu bạn đã đặt tên cho bạn của cô ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 声说

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 闷声闷气 mēnshēngmēnqì 的 de

    - Anh ấy cảm rồi, giọng ngàn ngạt.

  • volume volume

    - 他 tā 口口声声 kǒukoushēngshēng 说 shuō 不 bù 知道 zhīdào

    - anh ấy luôn miệng nói không biết.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 去 qù 声 shēng 不 bù 标准 biāozhǔn

    - Anh ấy nói thanh tư không chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 一声 yīshēng 再会 zàihuì , 就 jiù 骑 qí 上车 shàngchē , 一溜烟 yīliúyān 地 dì 向东 xiàngdōng 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 这里 zhèlǐ 大声 dàshēng 说话 shuōhuà

    - Đừng có mà to tiếng ở đây.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不许 bùxǔ 大声 dàshēng 说话 shuōhuà 吗 ma ?

    - Các bạn không thể nói lớn sao?

  • volume volume

    - 不久前 bùjiǔqián 你 nǐ 还 hái 口口声声 kǒukoushēngshēng 说 shuō 她 tā 是 shì 你 nǐ 的 de 闺蜜 guīmì

    - Cách đây không lâu bạn đã đặt tên cho bạn của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 慵懒 yōnglǎn 的 de 声音 shēngyīn 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao