小声说话 xiǎoshēng shuōhuà
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thanh thuyết thoại】

Đọc nhanh: 小声说话 (tiểu thanh thuyết thoại). Ý nghĩa là: nhỏ to.

Ý Nghĩa của "小声说话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小声说话 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhỏ to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小声说话

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 闷声闷气 mēnshēngmēnqì 的 de

    - hắn nói năng chẳng ra hơi, ấp a ấp úng.

  • volume volume

    - 小丽 xiǎolì 说话 shuōhuà 的 de 声音 shēngyīn 很脆 hěncuì

    - Giọng nói của Tiểu Lệ rất trong trẻo.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 这里 zhèlǐ 大声 dàshēng 说话 shuōhuà

    - Đừng có mà to tiếng ở đây.

  • volume volume

    - 小声 xiǎoshēng 儿 ér 说话 shuōhuà

    - nói nhỏ.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 大声 dàshēng 说话 shuōhuà 吓坏 xiàhuài 了 le 小孩 xiǎohái

    - Anh ấy nói to khiến trẻ con sợ hãi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 午睡 wǔshuì 了 le , 说话 shuōhuà 请 qǐng 小声 xiǎoshēng 一些 yīxiē

    - mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 慵懒 yōnglǎn 的 de 声音 shēngyīn 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao