对我说一声 duì wǒ shuō yīshēng
volume volume

Từ hán việt: 【đối ngã thuyết nhất thanh】

Đọc nhanh: 对我说一声 (đối ngã thuyết nhất thanh). Ý nghĩa là: nói với tôi một tiếng. Ví dụ : - 要是你不来,就请对我说一声 nếu bạn không tới, thì hãy nói với tôi 1 tiếng

Ý Nghĩa của "对我说一声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对我说一声 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói với tôi một tiếng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要是 yàoshì 你 nǐ 不来 bùlái , 就 jiù 请 qǐng 对 duì 我 wǒ 说 shuō 一声 yīshēng

    - nếu bạn không tới, thì hãy nói với tôi 1 tiếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对我说一声

  • volume volume

    - 幸福 xìngfú 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 是 shì 一个 yígè 遥不可及 yáobùkějí 的 de 梦 mèng

    - Hạnh phúc là một giấc mơ không thể đạt được đối với tôi.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 这是 zhèshì 一个 yígè 可遇 kěyù 而 ér 不可 bùkě 求 qiú 的 de 机会 jīhuì

    - Đối với tối đó là một cơ hội hiếm có khó gặp.

  • volume volume

    - 她 tā 一旦 yídàn 对 duì 我 wǒ 说 shuō : 分手 fēnshǒu 吧 ba !

    - Bỗng dưng anh ta nói chia tay với tôi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 是 shì 一次 yīcì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn

    - Kỳ thi này là một kỳ thi khắc nghiệt đối với tôi.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 你 nǐ 不来 bùlái , 就 jiù 请 qǐng 对 duì 我 wǒ 说 shuō 一声 yīshēng

    - nếu bạn không tới, thì hãy nói với tôi 1 tiếng

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 钱 qián 你 nǐ 就 jiù 别 bié 客气 kèqi 了 le , 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 只是 zhǐshì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo 而已 éryǐ

    - Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 知照 zhīzhào 他 tā 一声 yīshēng , 说 shuō 我 wǒ 已经 yǐjīng 回来 huílai 了 le

    - anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về.

  • volume volume

    - 起码 qǐmǎ 来说 láishuō , 他 tā 对 duì 我们 wǒmen 还是 háishì 有 yǒu 一 yī 说 shuō 一 yī

    - ít nhất mà nói, anh ấy có gì nói đấy với chúng tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao