声响 shēngxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thanh hưởng】

Đọc nhanh: 声响 (thanh hưởng). Ý nghĩa là: âm hưởng; âm thanh; tiếng vang. Ví dụ : - 山谷里洪水发出巨大的声响。 nước lũ trong khe núi phát ra những âm thanh to lớn.

Ý Nghĩa của "声响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

声响 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm hưởng; âm thanh; tiếng vang

声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 里 lǐ 洪水 hóngshuǐ 发出 fāchū 巨大 jùdà 的 de 声响 shēngxiǎng

    - nước lũ trong khe núi phát ra những âm thanh to lớn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 声响

  • volume volume

    - 乒 pīng 的 de 一声 yīshēng 枪响 qiāngxiǎng

    - Một tiếng súng nổ 'đoàng'.

  • volume volume

    - 不声不响 bùshēngbùxiǎng

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 乘务员 chéngwùyuán 哨声 shàoshēng 一响 yīxiǎng 司机 sījī 开动 kāidòng 机车 jīchē

    - .Khi tiếng còi vang lên thì tài xế bắt đầu khởi động đầu máy.

  • volume volume

    - 声母 shēngmǔ 影响 yǐngxiǎng 字 zì 的 de 发音 fāyīn

    - Thanh mẫu ảnh hưởng đến phát âm của chữ.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 身后 shēnhòu 有 yǒu 响声 xiǎngshēng , 便 biàn 转过身 zhuǎnguòshēn 来 lái

    - Anh ấy nghe thấy tiếng động phía sau mình, liền quay người lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响 yīnxiǎng 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Loa âm thanh của bạn ở đâu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 听 tīng , 马达 mǎdá 的 de 声音 shēngyīn 很响 hěnxiǎng

    - Nghe xem, tiếng động cơ rất to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao