壁球 bìqiú
volume volume

Từ hán việt: 【bích cầu】

Đọc nhanh: 壁球 (bích cầu). Ý nghĩa là: bóng quần (thể thao). Ví dụ : - 他说你壁球打得很棒 Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

Ý Nghĩa của "壁球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

壁球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bóng quần (thể thao)

squash (sport)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壁球

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 主办 zhǔbàn 世界杯 shìjièbēi 足球赛 zúqiúsài

    - tổ chức cúp bóng đá thế giới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 玩 wán 壁球 bìqiú 好多年 hǎoduōnián 了 le

    - Đã lâu rồi tôi không chơi bóng quần.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 整周 zhěngzhōu 都 dōu 在 zài 苏豪 sūháo 健身 jiànshēn 俱乐部 jùlèbù 打 dǎ 壁球 bìqiú

    - Anh ấy có một trận đấu bóng quần hàng tuần tại Soho Health Club.

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 反弹 fǎndàn 很快 hěnkuài

    - Bóng bàn bật lại rất nhanh.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • - 酒店 jiǔdiàn 有 yǒu 一个 yígè 壁求室 bìqiúshì , 客人 kèrén 可以 kěyǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 打 dǎ 壁球 bìqiú

    - Khách sạn có một phòng chơi bóng, khách có thể chơi squash ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao