壁球室 bìqiú shì
volume volume

Từ hán việt: 【bích cầu thất】

Đọc nhanh: 壁球室 (bích cầu thất). Ý nghĩa là: Phòng chơi bóng quần.

Ý Nghĩa của "壁球室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

壁球室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng chơi bóng quần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壁球室

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 谁 shuí 的 de 球先 qiúxiān 碰到 pèngdào 篮筐 lánkuāng 办公室 bàngōngshì 就 jiù 归 guī 谁 shuí

    - Người đầu tiên làm được giỏ sẽ giành chiến thắng trong văn phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 玩 wán 壁球 bìqiú 好多年 hǎoduōnián 了 le

    - Đã lâu rồi tôi không chơi bóng quần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 起居室 qǐjūshì 的 de 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一块 yīkuài 壁毯 bìtǎn

    - Trên tường phòng khách của tôi có treo một mảnh thảm trang trí.

  • volume volume

    - 乒乓球室 pīngpāngqiúshì 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Phòng bóng bàn ở đâu thế?

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 整周 zhěngzhōu 都 dōu 在 zài 苏豪 sūháo 健身 jiànshēn 俱乐部 jùlèbù 打 dǎ 壁球 bìqiú

    - Anh ấy có một trận đấu bóng quần hàng tuần tại Soho Health Club.

  • - 酒店 jiǔdiàn 有 yǒu 一个 yígè 壁求室 bìqiúshì , 客人 kèrén 可以 kěyǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 打 dǎ 壁球 bìqiú

    - Khách sạn có một phòng chơi bóng, khách có thể chơi squash ở đây.

  • - 这家 zhèjiā 酒店 jiǔdiàn 的 de 壁求室 bìqiúshì 设备齐全 shèbèiqíquán , 适合 shìhé 热爱 rèài 运动 yùndòng 的 de 人 rén

    - Phòng chơi bóng của khách sạn này được trang bị đầy đủ, phù hợp cho những người yêu thích thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao