墓穴 mùxué
volume volume

Từ hán việt: 【mộ huyệt】

Đọc nhanh: 墓穴 (mộ huyệt). Ý nghĩa là: huyệt; lỗ huyệt; huyệt mộ; huyệt đặt quan tài; hầm mộ.

Ý Nghĩa của "墓穴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Tang Lễ

墓穴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyệt; lỗ huyệt; huyệt mộ; huyệt đặt quan tài; hầm mộ

埋棺材的坑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 墓穴

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 交出 jiāochū 赛 sài 拉斯 lāsī 的 de 墓碑 mùbēi

    - Bạn muốn tôi giao bia mộ của Silas?

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 穴 xué

    - Anh ấy họ Huyệt.

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 找到 zhǎodào 关键 guānjiàn 穴位 xuéwèi

    - Bác sĩ tìm được huyệt vị quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 被 bèi 运回 yùnhuí , 埋葬 máizàng 在 zài 一个 yígè 公墓 gōngmù 里 lǐ

    - Xác của anh ấy được chuyển về và chôn cất tại một nghĩa trang.

  • volume volume

    - 他 tā 默默地 mòmòdì 站立 zhànlì 在 zài 烈士墓 lièshìmù 前 qián

    - anh ấy đứng trầm lặng trước mộ các liệt sĩ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 继续 jìxù 这样 zhèyàng 大量 dàliàng 吸烟 xīyān , 就是 jiùshì 在 zài 自掘坟墓 zìjuéfénmù

    - Nếu bạn tiếp tục hút thuốc nhiều như vậy, bạn đang tự đào mồ chôn mình.

  • volume volume

    - 全部 quánbù 都 dōu 通往 tōngwǎng 墓园 mùyuán 一道 yīdào

    - Tất cả đều dẫn đến nghĩa trang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKG (廿日大土)
    • Bảng mã:U+5893
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa