塞子 sāizi
volume volume

Từ hán việt: 【tắc tử】

Đọc nhanh: 塞子 (tắc tử). Ý nghĩa là: nút lọ; nút chai; nùi. Ví dụ : - 瓶塞子。 nút lọ.

Ý Nghĩa của "塞子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塞子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nút lọ; nút chai; nùi

塞住容器口使内外隔绝的东西; 也泛称形状像塞子的东西, 如栓剂之类

Ví dụ:
  • volume volume

    - 瓶塞 píngsāi 子 zi

    - nút lọ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塞子

  • volume volume

    - 瓶塞 píngsāi 子 zi

    - nút lọ.

  • volume volume

    - 哇塞 wāsāi 街头 jiētóu 小王子 xiǎowángzǐ 来 lái 踩 cǎi 场子 chǎngzi 来 lái 了 le

    - Ồ, tiểu hoàng tử của đường phố đã đến.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 塞进 sāijìn 袋子 dàizi

    - Tôi nhét quần áo vào trong túi.

  • volume volume

    - 箱子 xiāngzi 里 lǐ 还 hái 可塞 kěsài 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú

    - trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 并不需要 bìngbùxūyào 把 bǎ 它 tā 一下子 yīxiàzǐ 全 quán 塞进去 sāijìnqù

    - Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 东西 dōngxī 塞进 sāijìn 箱子 xiāngzi 里 lǐ 后 hòu 就 jiù 走出 zǒuchū 房间 fángjiān 去 qù

    - Sau khi anh ta nhét tất cả đồ đạc vào trong vali thì ra khỏi phòng

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao