塔克拉马干 tǎ kèlā mǎ gàn
volume volume

Từ hán việt: 【tháp khắc lạp mã can】

Đọc nhanh: 塔克拉马干 (tháp khắc lạp mã can). Ý nghĩa là: Taklamakan (sa mạc).

Ý Nghĩa của "塔克拉马干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塔克拉马干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Taklamakan (sa mạc)

Taklamakan (desert)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塔克拉马干

  • volume volume

    - 巴拉克 bālākè · 奥巴马 àobāmǎ 总统 zǒngtǒng 的 de 名字 míngzi

    - Tên của Tổng thống Barack Obama được đề cập

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 喜欢 xǐhuan 奥克拉荷 àokèlāhé 马 mǎ 的 de

    - Bạn sẽ yêu Oklahoma.

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 传播 chuánbō 马克思 mǎkèsī 、 列宁主义 lièníngzhǔyì

    - Truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin.

  • volume volume

    - 你 nǐ 骑着马 qízhemǎ 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 大桥 dàqiáo 上 shàng 跑 pǎo 啊 a

    - Bạn cưỡi ngựa qua cầu Brooklyn?

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 在 zài 说 shuō 我们 wǒmen 要 yào 搬 bān 去 qù 奥克拉荷 àokèlāhé 马 mǎ 还是 háishì 说 shuō 你 nǐ 是 shì 同性恋 tóngxìngliàn ?

    - Bạn đang cố nói với tôi rằng chúng tôi sẽ chuyển đến Oklahoma hay bạn là người đồng tính?

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 我 wǒ 一 yī 马克 mǎkè

    - Anh ấy đã đưa cho tôi một đồng Mác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao