塑料工业 sùliào gōngyè
volume volume

Từ hán việt: 【tố liệu công nghiệp】

Đọc nhanh: 塑料工业 (tố liệu công nghiệp). Ý nghĩa là: Công nghiệp nhựa.

Ý Nghĩa của "塑料工业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

塑料工业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công nghiệp nhựa

1970年,《塑料工业》创刊。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 塑料工业

  • volume volume

    - 工业原料 gōngyèyuánliào 种类 zhǒnglèi 极 jí 多 duō

    - nguyên liệu công nghiệp có rất nhiều loại.

  • volume volume

    - 煤 méi 、 石油 shíyóu 和 hé 矿产品 kuàngchǎnpǐn 都 dōu 是 shì 工业原料 gōngyèyuánliào

    - Than, dầu mỏ và các sản phẩm khai thác mỏ đều là nguyên liệu công nghiệp.

  • volume volume

    - 煤 méi 、 石油 shíyóu 和 hé 矿产品 kuàngchǎnpǐn 都 dōu 是 shì 工业原料 gōngyèyuánliào

    - Than, dầu mỏ và sản phẩm khai thác mỏ đều là nguyên liệu công nghiệp.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 轻工业 qīnggōngyè 生产 shēngchǎn 需用 xūyòng 的 de 原料 yuánliào 和 hé 辅料 fǔliào 得 dé 靠 kào 农业 nóngyè 供应 gōngyìng

    - nguyên liệu và phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp nhẹ đều cần nông nghiệp cung ứng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新 xīn 材料 cáiliào 是 shì 航天工业 hángtiāngōngyè 的 de 副产品 fùchǎnpǐn

    - Loại vật liệu mới này là sản phẩm phụ của công nghiệp hàng không vũ trụ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 的 de 生产 shēngchǎn 是 shì 航天工业 hángtiāngōngyè 发展 fāzhǎn 的 de 结果 jiéguǒ

    - Sản xuất vật liệu này là kết quả của sự phát triển của ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 用 yòng 粮食 liángshí 和 hé 原料 yuánliào 供应 gōngyìng 工业 gōngyè

    - Nông nghiệp cung cấp lương thực và nguyên liệu cho công nghiệp.

  • volume volume

    - 焦是 jiāoshì 重要 zhòngyào 的 de 工业原料 gōngyèyuánliào

    - Than cốc là nguyên liệu công nghiệp quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao