堵嘴 dǔ zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đổ chuỷ】

Đọc nhanh: 堵嘴 (đổ chuỷ). Ý nghĩa là: bịt mồm; bịt miệng; bịt mồm bịt miệng.

Ý Nghĩa của "堵嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堵嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bịt mồm; bịt miệng; bịt mồm bịt miệng

比喻不让人说话或使人没法开口

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堵嘴

  • volume volume

    - 不要 búyào 靠 kào 在 zài 这 zhè 堵 dǔ 上 shàng

    - Đừng tựa vào bức tường này.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 堵塞 dǔsè 了 le 交通 jiāotōng

    - Tai nạn làm tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 导致 dǎozhì 交通 jiāotōng 严重 yánzhòng 堵塞 dǔsè

    - Tai nạn gây ra tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 窃贼 qièzéi 把 bǎ 夜班 yèbān 守卫 shǒuwèi 员 yuán 捆住 kǔnzhù 把 bǎ 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 也 yě 堵住 dǔzhù 了 le

    - Kẻ trộm buộc chặt người bảo vệ đang trực đêm và bịt miệng anh ta.

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 时常 shícháng 拌嘴 bànzuǐ

    - hai vợ chồng thường hay cãi nhau

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:一丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJKA (土十大日)
    • Bảng mã:U+5835
    • Tần suất sử dụng:Cao