基改 jī gǎi
volume volume

Từ hán việt: 【cơ cải】

Đọc nhanh: 基改 (cơ cải). Ý nghĩa là: viết tắt cho 基因 改造, chỉnh sửa gen (GM).

Ý Nghĩa của "基改" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

基改 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viết tắt cho 基因 改造

abbr. for 基因改造 [jī yīn gǎi zào]

✪ 2. chỉnh sửa gen (GM)

genetic modification (GM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基改

  • volume volume

    - 如何 rúhé 看待 kàndài 基因 jīyīn 改造 gǎizào

    - Suy nghĩ của bạn về việc chỉnh sửa gen là gì?

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 只 zhǐ 做 zuò 了 le 文字 wénzì 上 shàng 的 de 改动 gǎidòng , 基本 jīběn 调子 diàozi 没有 méiyǒu 变 biàn

    - bài văn chỉ sửa câu chữ, luận điệu cơ bản không thay đổi.

  • volume volume

    - 基因工程 jīyīngōngchéng 用于 yòngyú 改善 gǎishàn 作物 zuòwù

    - Kỹ thuật gen được dùng để cải thiện cây trồng.

  • volume volume

    - 为 wèi 教育 jiàoyù 改革 gǎigé 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho cải cách giáo dục.

  • volume volume

    - 社区 shèqū 急需 jíxū 改善 gǎishàn 基础设施 jīchǔshèshī

    - Cộng đồng rất cần cải thiện cơ sở hạ tầng.

  • volume volume

    - 论文 lùnwén 在 zài 吸收 xīshōu 别人 biérén 意见 yìjiàn 的 de 基础 jīchǔ 上 shàng , 改写 gǎixiě 了 le 一次 yīcì

    - luận văn trên cơ sở tiếp thu ý kiến của người khác, sửa chữa lại một lần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 北美 běiměi 基督教 jīdūjiào 改革 gǎigé 教会 jiāohuì 成员 chéngyuán

    - Tôi là thành viên của Nhà thờ Cải cách Cơ đốc giáo ở Bắc Mỹ.

  • volume volume

    - 基于 jīyú 实际 shíjì 情况 qíngkuàng , 进行 jìnxíng 了 le 修改 xiūgǎi

    - Dựa trên tình huống thực tế, chúng tôi đã thực hiện điều chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao