域外 yùwài
volume volume

Từ hán việt: 【vực ngoại】

Đọc nhanh: 域外 (vực ngoại). Ý nghĩa là: Hải ngoại, ngoài lãnh thổ, ngoại quốc.

Ý Nghĩa của "域外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

域外 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. Hải ngoại

abroad

✪ 2. ngoài lãnh thổ

extraterritorial

✪ 3. ngoại quốc

foreign

✪ 4. bên ngoài đất nước

outside the country

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 域外

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 面积 miànjī 广阔 guǎngkuò

    - Diện tích lưu vực của sông Hoàng Hà rất rộng.

  • volume volume

    - 不分畛域 bùfēnzhěnyù

    - không chia ranh giới

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - 不 bù 外 wài 两种 liǎngzhǒng 可能 kěnéng

    - không ngoài hai khả năng

  • volume volume

    - 不要 búyào 以 yǐ 外貌 wàimào 取人 qǔrén

    - Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 专属经济区 zhuānshǔjīngjìqū 是 shì 领海 lǐnghǎi 以外 yǐwài 并 bìng 邻接 línjiē 领海 lǐnghǎi 的 de 一个 yígè 区域 qūyù

    - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng nằm ngoài và tiếp giáp với lãnh hải

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 领域 lǐngyù 是 shì 个 gè 老外 lǎowài

    - Anh ấy là người không có chuyên môn trong lĩnh vực này.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 域›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Vực
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIRM (土戈口一)
    • Bảng mã:U+57DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao