Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 磐
䃑 䃲 𣍵 𥑍 𦛵
磐 là gì? 磐 (Bàn). Bộ Thạch 石 (+10 nét). Tổng 15 nét but (ノノフ丶一丶ノフフ丶一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: tảng đá lớn, Tảng đá lớn, Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được. Từ ghép với 磐 : 安如磐石 Vững như bàn thạch., “an như bàn thạch” 安如磐石 yên vững như tảng đá. Chi tiết hơn...