坐禅 zuòchán
volume volume

Từ hán việt: 【toạ thiền】

Đọc nhanh: 坐禅 (toạ thiền). Ý nghĩa là: ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền.

Ý Nghĩa của "坐禅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐禅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền

佛教指排除一切杂念,静坐修行

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐禅

  • volume volume

    - 每日 měirì 坚持 jiānchí 坐禅 zuòchán

    - Mỗi ngày kiên trì ngồi thiền.

  • volume volume

    - 禅师 chánshī 默默 mòmò 坐禅 zuòchán

    - Thiền sư lặng lẽ ngồi thiền.

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 在 zài 坐禅 zuòchán

    - Anh ấy một mình đang ngồi thiền.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 蹬腿 dēngtuǐ 坐 zuò 就 jiù 起身 qǐshēn

    - nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 坐 zuò 汽车 qìchē 就 jiù 晕 yūn

    - Anh ấy cứ đi xe là bị say.

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện
    • Nét bút:丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFCWJ (戈火金田十)
    • Bảng mã:U+7985
    • Tần suất sử dụng:Cao