坐果 zuòguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【toạ quả】

Đọc nhanh: 坐果 (toạ quả). Ý nghĩa là: quả chắc; quả mẩy. Ví dụ : - 果园的苹果树都已坐果。 những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.

Ý Nghĩa của "坐果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐果 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả chắc; quả mẩy

(果树) 长出果实

Ví dụ:
  • volume volume

    - 果园 guǒyuán 的 de 苹果树 píngguǒshù 都 dōu 已 yǐ 坐果 zuòguǒ

    - những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐果

  • volume volume

    - 不要 búyào 坐在 zuòzài 那荐 nàjiàn 上 shàng

    - Đừng ngồi trên thảm cỏ đó.

  • volume volume

    - 果园 guǒyuán 的 de 苹果树 píngguǒshù 都 dōu 已 yǐ 坐果 zuòguǒ

    - những cây táo trong vườn đều ra những quả chắc nịch.

  • volume volume

    - 这棵 zhèkē 柚子 yòuzi 树年 shùnián 年 nián 都 dōu 坐果 zuòguǒ

    - Cây bưởi này năm nào cũng sai quả.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 苹果树 píngguǒshù 坐 zuò 了 le 很多 hěnduō 果子 guǒzi

    - Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 不要 búyào 随地 suídì 丢 diū 果皮 guǒpí

    - không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 旷工 kuànggōng 后果严重 hòuguǒyánzhòng

    - Đi làm trốn việc hậu quả nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao