坐家女 zuò jiā nǚ
volume volume

Từ hán việt: 【toạ gia nữ】

Đọc nhanh: 坐家女 (toạ gia nữ). Ý nghĩa là: thiếu nữ; trinh nữ; bà cô (người phụ nữ ở độc thân sau khi đến tuổi phải lấy chồng).

Ý Nghĩa của "坐家女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐家女 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu nữ; trinh nữ; bà cô (người phụ nữ ở độc thân sau khi đến tuổi phải lấy chồng)

处女;一般指老处女

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐家女

  • volume volume

    - 他 tā 疑惑 yíhuò 地 dì 暼了 piēle 一眼 yīyǎn 坐在 zuòzài 大 dà 凳子 dèngzi 上 shàng 的 de 小女孩 xiǎonǚhái

    - Anh ta liếc nhìn đứa trẻ đang ngồi trên ghế một cách đầy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 方便 fāngbiàn 的 de 时候 shíhou , 来 lái 我家 wǒjiā 坐坐 zuòzuò

    - Lúc nào tiện thì qua nhà tôi chơi.

  • volume volume

    - 乖巧 guāiqiǎo 的 de 侄女 zhínǚ 帮助 bāngzhù 家务 jiāwù

    - Cháu gái ngoan ngoãn giúp đỡ việc nhà.

  • volume volume

    - 休息 xiūxī 的 de 时候 shíhou , 与其 yǔqí 坐在 zuòzài 家里 jiālǐ 发闷 fāmèn , 莫若 mòruò 出去 chūqù 走走 zǒuzǒu

    - Nghỉ mà cứ ngồi lì ở trong nhà thì phát chán, chi bằng ra ngoài dạo chơi còn hơn.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 离去 líqù 了 le , 只有 zhǐyǒu 她 tā 犹然 yóurán 坐在 zuòzài 那里 nàlǐ 不 bù 走 zǒu

    - mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 结束 jiéshù 了 le 独生子女 dúshēngzǐnǚ 政策 zhèngcè , 允许 yǔnxǔ 每个 měigè 家庭 jiātíng 生 shēng 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Trung Quốc chấm dứt chính sách một con và cho phép các gia đình có hai con.

  • volume volume

    - 剩男 shèngnán 剩女 shèngnǚ 回家 huíjiā 过年 guònián 已成 yǐchéng 难题 nántí , 希望 xīwàng 父母 fùmǔ 们 men 不要 búyào 杞人忧天 qǐrényōutiān

    - Trai ế gái ế về quê ăn tết đã khó, hi vọng cha mẹ đừng nên lo xa.

  • volume volume

    - 一個 yīgè 美麗 měilì 的 de 女人 nǚrén 坐在 zuòzài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 一排 yīpái

    - Một người phụ nữ xinh đẹp đã ngồi một hàng trước mặt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao