坐大 zuò dà
volume volume

Từ hán việt: 【toạ đại】

Đọc nhanh: 坐大 (toạ đại). Ý nghĩa là: phát triển an toàn; phát triển chắc chắn; lớn mạnh. Ví dụ : - 地方势力日渐坐大。 Lực lượng địa phương ngày càng lớn mạnh

Ý Nghĩa của "坐大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐大 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát triển an toàn; phát triển chắc chắn; lớn mạnh

因不受干涉,势力安然壮大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地方 dìfāng 势力 shìli 日渐 rìjiàn 坐 zuò 大 dà

    - Lực lượng địa phương ngày càng lớn mạnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐大

  • volume volume

    - 他 tā 疑惑 yíhuò 地 dì 暼了 piēle 一眼 yīyǎn 坐在 zuòzài 大 dà 凳子 dèngzi 上 shàng 的 de 小女孩 xiǎonǚhái

    - Anh ta liếc nhìn đứa trẻ đang ngồi trên ghế một cách đầy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 大楼 dàlóu 是 shì 坐北朝南 zuòběicháonán 的 de

    - toà nhà này phía trước hướng Nam phía sau hướng Bắc.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 离去 líqù 了 le , 只有 zhǐyǒu 她 tā 犹然 yóurán 坐在 zuòzài 那里 nàlǐ 不 bù 走 zǒu

    - mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 大人 dàrén 、 孩子 háizi 花插 huāchā 着 zhe 坐在 zuòzài 树阴 shùyīn 下 xià 听 tīng 评书 píngshū

    - người lớn con nít cùng ngồi dưới gốc cây nghe bình sách.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 坐 zuò 上 shàng 了 le 一辆 yīliàng 大巴车 dàbāchē 去 qù 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Hôm nay tôi bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 坐在 zuòzài 风凉 fēngliáng 的 de 地方 dìfāng 休息 xiūxī

    - mọi người ngồi chỗ gió mát nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 坐 zuò 好 hǎo , 现在 xiànzài 开会 kāihuì 了 le

    - Mọi người an toạ, cuộc họp bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao