坐等 zuòděng
volume volume

Từ hán việt: 【toạ đẳng】

Đọc nhanh: 坐等 (toạ đẳng). Ý nghĩa là: ngồi đợi; ngồi chờ; chờ đợi. Ví dụ : - 在他家坐等了半个多小时。 anh ngồi nhà đợi hơn nửa giờ đồng hồ.

Ý Nghĩa của "坐等" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐等 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi đợi; ngồi chờ; chờ đợi

坐着等待

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 他家 tājiā 坐等 zuòděng 了 le 半个 bànge 多 duō 小时 xiǎoshí

    - anh ngồi nhà đợi hơn nửa giờ đồng hồ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐等

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 坐夜 zuòyè 等 děng 门 mén

    - thức chờ cửa

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 一等 yīděng 座 zuò

    - Tôi thích ngồi ghế hạng nhất.

  • volume volume

    - 在 zài 他家 tājiā 坐等 zuòděng 了 le 半个 bànge 多 duō 小时 xiǎoshí

    - anh ngồi nhà đợi hơn nửa giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不要 búyào 在 zài 这 zhè 坐等 zuòděng 下 xià 一个 yígè 保罗 bǎoluó 掉下来 diàoxiàlai

    - Tôi sẽ không ngồi đây và đợi Paul khác gục ngã.

  • volume volume

    - 一 yī 公斤 gōngjīn 等于 děngyú 一 yī 千克 qiānkè

    - Một kilogram tương đương với một nghìn gam.

  • volume volume

    - 只好 zhǐhǎo 坐下 zuòxia 等 děng 她 tā , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不能 bùnéng 就 jiù 那样 nàyàng 不 bù 作 zuò 一点 yìdiǎn 解释 jiěshì 就 jiù 走掉 zǒudiào

    - Đành phải ngồi đợi cô ấy, bởi vì tôi không thể nào bỏ đi mà không giải thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao