坐具类家具 zuòjù lèi jiājù
volume volume

Từ hán việt: 【toạ cụ loại gia cụ】

Đọc nhanh: 坐具类家具 (toạ cụ loại gia cụ). Ý nghĩa là: Ghế các loại.

Ý Nghĩa của "坐具类家具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坐具类家具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế các loại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坐具类家具

  • volume volume

    - 需要 xūyào 买 mǎi 桌子 zhuōzi 、 椅子 yǐzi 之类 zhīlèi 的 de 家具 jiājù

    - Cần mua bàn, ghế, v.v.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工厂 gōngchǎng 做 zuò 家具 jiājù

    - Anh ấy chế tạo đồ nội thất tại nhà máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抬 tái 了 le 四 sì 抬 tái 家具 jiājù

    - Họ đã bê bốn thùng đồ nội thất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 拆卸 chāixiè 旧家具 jiùjiājù

    - Họ đang tháo dỡ đồ nội thất cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 设计 shèjì 的 de 家具 jiājù 款式 kuǎnshì 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Phong cách nội thất do anh thiết kế rất độc đáo.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 文具 wénjù 种类 zhǒnglèi 很多 hěnduō

    - Cửa hàng này có nhiều loại văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 以 yǐ 具体 jùtǐ 事实 shìshí 介绍 jièshào 了 le 家乐福 jiālèfú 在 zài 日本 rìběn 市场 shìchǎng 的 de 发展 fāzhǎn 及 jí 最新动向 zuìxīndòngxiàng

    - Giới thiệu sự phát triển và xu hướng mới nhất của Carrefour tại thị trường Nhật Bản với những thông tin cụ thể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao