坎昆 kǎn kūn
volume volume

Từ hán việt: 【khảm côn】

Đọc nhanh: 坎昆 (khảm côn). Ý nghĩa là: Cancún.

Ý Nghĩa của "坎昆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Cancún

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坎昆

  • volume volume

    - 光荣 guāngróng 之路常 zhīlùcháng 坎坷 kǎnkě

    - Con đường vinh quang thường trắc trở.

  • volume volume

    - 土坎 tǔkǎn 子 zi

    - gò đất

  • volume volume

    - 坎 kǎn 在 zài 八卦 bāguà 中 zhōng 代表 dàibiǎo 水 shuǐ

    - Khảm trong bát quái đại diện cho nước.

  • volume volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 她 tā 离 lí 了 le 三次 sāncì 婚 hūn , 情路 qínglù 坎坷 kǎnkě

    - Cô ấy đã ly hôn ba lần, đường tình duyên rất lận đận.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 许多 xǔduō 小坎 xiǎokǎn

    - Trên mặt đất có rất nhiều hố nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kǎn
    • Âm hán việt: Khảm
    • Nét bút:一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNO (土弓人)
    • Bảng mã:U+574E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 昆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn
    • Nét bút:丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:APP (日心心)
    • Bảng mã:U+6606
    • Tần suất sử dụng:Cao