均分 jūn fēn
volume volume

Từ hán việt: 【quân phân】

Đọc nhanh: 均分 (quân phân). Ý nghĩa là: chia đều, để phân chia, quân phân. Ví dụ : - 还未结婚,他们就已约法三章,婚后家事一律平均分担 Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

Ý Nghĩa của "均分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

均分 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. chia đều

to divide equally

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

✪ 2. để phân chia

to split

✪ 3. quân phân

平均分配

✪ 4. ăn đụng

分担

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 均分

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 平均分配 píngjūnfēnpèi 任务 rènwù

    - Chúng tôi chia đều nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 平均分配 píngjūnfēnpèi 这个 zhègè 东西 dōngxī

    - Chúng tôi sẽ chia đều cái này.

  • volume volume

    - 花朵 huāduǒ 在 zài 花园 huāyuán 中 zhōng 均匀分布 jūnyúnfēnbù

    - Hoa phân bố đều trong vườn.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 网点 wǎngdiǎn 分布 fēnbù 得 dé 不 bù 均匀 jūnyún

    - Mạng phân bố thương nghiệp không đều.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 稻米 dàomǐ 产量 chǎnliàng 高于 gāoyú 往年 wǎngnián 平均 píngjūn 产量 chǎnliàng 的 de 百分之十五 bǎifēnzhīshíwǔ

    - Năm nay sản lượng gạo cao hơn 15% so với trung bình sản lượng của các năm trước.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 分 fēn 得 dé 不均 bùjūn

    - Nhân khẩu phân bố không đều.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 平均 píngjūn 分摊 fēntān 所有 suǒyǒu 的 de 费用 fèiyòng

    - Chúng ta chia đều tất cả các chi phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 均›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn , Yùn
    • Âm hán việt: Quân , Vận
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GPIM (土心戈一)
    • Bảng mã:U+5747
    • Tần suất sử dụng:Rất cao