平分 píngfēn
volume volume

Từ hán việt: 【bình phân】

Đọc nhanh: 平分 (bình phân). Ý nghĩa là: chia đều; phân đều; quân phân; trung phân. Ví dụ : - 平分每人一半。 Chia đều mỗi người một nửa.

Ý Nghĩa của "平分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chia đều; phân đều; quân phân; trung phân

平均分配

Ví dụ:
  • volume volume

    - 平分 píngfēn 每人 měirén 一半 yíbàn

    - Chia đều mỗi người một nửa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平分

  • volume volume

    - 大中小 dàzhōngxiǎo 厂 chǎng , 配套成龙 pèitàochénglóng , 分工协作 fēngōngxiézuò , 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 水平 shuǐpíng

    - những nhà máy loại lớn, loại vừa và loại nhỏ, kết hợp đồng bộ, phân công hợp tác với nhau để nâng cao trình độ sản xuất.

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 赢得 yíngde 这 zhè 一分 yīfēn 才能 cáinéng 将 jiāng 比分 bǐfēn 扳平 bānpíng

    - Cô ấy phải giành được điểm này để làm cho tỷ số trở thành cân bằng.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 心情 xīnqíng 变得 biànde 十分 shífēn 平静 píngjìng

    - Tâm trạng của cô ấy trở nên rất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 平等 píngděng 分担 fēndān 家务 jiāwù

    - Họ chia sẻ công việc gia đình một cách bình đẳng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 平均 píngjūn 成绩 chéngjì 是 shì 80 分 fēn

    - Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 80 điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao