地鳖虫 dìbiē chóng
volume volume

Từ hán việt: 【địa biết trùng】

Đọc nhanh: 地鳖虫 (địa biết trùng). Ý nghĩa là: ba ba; con ba ba.

Ý Nghĩa của "地鳖虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地鳖虫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ba ba; con ba ba

步行虫科的甲虫,身体扁,棕黑色,雄的有翅,雌的无翅常在住宅墙根的土内活动中医用作通经的药物,也用来治跌打损伤通称"土鳖"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地鳖虫

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 鸟 niǎo 叼 diāo 着 zhe 虫子 chóngzi 飞来 fēilái 了 le

    - Một con chim tha con sâu bay đến.

  • volume volume

    - 庄稼地 zhuāngjiadì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 害虫 hàichóng

    - Ruộng hoa màu có rất nhiều sâu hại.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 虫子 chóngzi 在 zài 蠢动 chǔndòng

    - Con sâu trên mặt đất đang bò.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一 yī 刬 chǎn 地 dì 残害 cánhài 忠良 zhōngliáng

    - một mực sát hại trung lương

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鳖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+11 nét)
    • Pinyin: Biē
    • Âm hán việt: Biết , Miết
    • Nét bút:丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKNWM (火大弓田一)
    • Bảng mã:U+9CD6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình