地质年代表 dìzhí nián dàibiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【địa chất niên đại biểu】

Đọc nhanh: 地质年代表 (địa chất niên đại biểu). Ý nghĩa là: quy mô thời gian địa chất.

Ý Nghĩa của "地质年代表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地质年代表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quy mô thời gian địa chất

geological time scale

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地质年代表

  • volume volume

    - 马 mǎ 的 de 口数 kǒushù 代表 dàibiǎo 它 tā 的 de 年龄 niánlíng

    - Số răng của ngựa biểu thị tuổi của nó.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 已经 yǐjīng 抵达 dǐdá 会议 huìyì 地点 dìdiǎn

    - Đoàn đại biểu đã đến địa điểm hội nghị.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào 坤 kūn 代表 dàibiǎo 地 dì

    - Mọi người đều biết Khôn đại diện cho đất.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 三三两两 sānsānliǎngliǎng 地 dì 交谈 jiāotán 着 zhe , 无形中 wúxíngzhōng 开起 kāiqǐ 小组会 xiǎozǔhuì 来 lái 了 le

    - các đại biểu tụm năm tụm ba bàn luận, vô hình trung đã thành họp tổ.

  • volume volume

    - 庄稼人 zhuāngjiarén 都 dōu 能 néng 当 dāng 代表 dàibiǎo , 这 zhè 真是 zhēnshi 到 dào 了 le 人民 rénmín 当家的 dāngjiāde 年代 niándài 啦 la

    - nhà nông đều được làm đại biểu, đây thật sự là thời kỳ làm chủ của người dân.

  • volume volume

    - 左方 zuǒfāng 代表 dàibiǎo 低 dī 地位 dìwèi

    - Bên trái đại diện cho vị trí thấp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 钟表 zhōngbiǎo 的 de 年代 niándài 已经 yǐjīng 久远 jiǔyuǎn 了 le

    - Chiếc đồng hồ này đã rất lâu đời rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao