场地自行车 chǎngdì zìxíngchē
volume volume

Từ hán việt: 【trường địa tự hành xa】

Đọc nhanh: 场地自行车 (trường địa tự hành xa). Ý nghĩa là: theo dõi đạp xe.

Ý Nghĩa của "场地自行车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

场地自行车 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo dõi đạp xe

track cycling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 场地自行车

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 骑 qí 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy không thích đi xe đạp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自行车 zìxíngchē 把 bǎ 我 wǒ 的 de 车别 chēbié 住 zhù 了 le

    - Anh ta đã dùng xe đạp để chặn xe của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • volume volume

    - 自行车 zìxíngchē 缓慢 huǎnmàn 地 dì 行驶 xíngshǐ 在 zài 小道 xiǎodào

    - Xe đạp di chuyển chậm trên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 亲手 qīnshǒu 修理 xiūlǐ 了 le 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy tự tay sửa xe đạp.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 们 men 赛 sài 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy thích đua xe đạp với bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao