地缘组 Dìyuán zǔ
volume volume

Từ hán việt: 【địa duyên tổ】

Đọc nhanh: 地缘组 (địa duyên tổ). Ý nghĩa là: Nhóm ái lực.

Ý Nghĩa của "地缘组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地缘组 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhóm ái lực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地缘组

  • volume volume

    - 边缘 biānyuán 地区 dìqū

    - vùng sát biên giới

  • volume volume

    - 各组 gèzǔ 分头 fēntóu 出发 chūfā , 到 dào 指定 zhǐdìng 的 de 地点 dìdiǎn 集合 jíhé

    - các tổ phân chia nhau xuất phát, đến địa điểm quy định tập hợp lại.

  • volume volume

    - 他 tā 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 遭到 zāodào 了 le 一番 yīfān 羞辱 xiūrǔ 心里 xīnli 很 hěn 委屈 wěiqū

    - Anh ta bị sỉ nhục một cách vô duyên vô cớ, cảm thấy rất ủy khuất.

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 地球 dìqiú 的 de 重要 zhòngyào 组成部分 zǔchéngbùfèn

    - Nước là phần quan trọng tạo nên Trái Đất.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Cô ấy luôn nổi giận mà không có lý do.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 刁难 diāonàn 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 一头雾水 yītóuwùshuǐ , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 有 yǒu 理由 lǐyóu 的 de 吧 ba

    - Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi mà không có lý do và làm cho tôi bối rối. Luôn có lý do để làm mọi việc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 科研 kēyán 小组 xiǎozǔ 是 shì 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 自发 zìfā 地 dì 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 的 de

    - nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一幅 yīfú 由 yóu 草地 cǎodì , 河流 héliú , 树木 shùmù 组成 zǔchéng 的 de 五光十色 wǔguāngshísè 的 de 镶嵌画 xiāngqiànhuà

    - Đây là một bức tranh ghép bằng cỏ, dòng sông và cây cối tạo nên một mảng sắc màu rực rỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao