在途现金 zàitú xiànjīn
volume volume

Từ hán việt: 【tại đồ hiện kim】

Đọc nhanh: 在途现金 (tại đồ hiện kim). Ý nghĩa là: Tiền đang chuyển.

Ý Nghĩa của "在途现金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在途现金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiền đang chuyển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在途现金

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 在读 zàidú 巴巴拉 bābālā 金 jīn 索尔 suǒěr 瓦 wǎ

    - Tôi đang đọc Barbara Kingsolver.

  • volume volume

    - 比较 bǐjiào 建立 jiànlì 在 zài 现金 xiànjīn 基础 jīchǔ 上 shàng

    - Chúng tôi đang dựa trên cơ sở tiền mặt.

  • volume volume

    - 当然 dāngrán 是 shì 叫 jiào 你 nǐ 打 dǎ 晕 yūn 他 tā 了 le 省 shěng 的 de 像 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 搞 gǎo 得 dé 我们 wǒmen 中途 zhōngtú 而 ér 废 fèi

    - đương nhiên để bạn đánh ngất hắn rồi, bớt đi chút chuyện dơ dang bây giờ

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 结果 jiéguǒ , 现在 xiànzài 还 hái 很 hěn 难 nán 猜料 cāiliào

    - kết quả sự tình, hiện nay còn rất khó đoán được.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 现在 xiànzài 它们 tāmen 已经 yǐjīng 被 bèi 改建 gǎijiàn , 用作 yòngzuò 库房 kùfáng 或 huò 粮仓 liángcāng 了 le

    - Tuy nhiên, hiện tại chúng đã được sửa đổi và sử dụng làm nhà kho hoặc kho lương thực.

  • volume volume

    - 公寓 gōngyù 的 de 租金 zūjīn 现在 xiànzài 很 hěn 贵 guì

    - Tiền thuê chung cư giờ rất đắt.

  • volume volume

    - 在 zài 利润表 lìrùnbiǎo 和 hé 损益表 sǔnyìbiǎo 以及 yǐjí 现金流量 xiànjīnliúliàng 表上 biǎoshàng 有 yǒu 良好 liánghǎo 的 de 会计 kuàijì 知识 zhīshí

    - Kiến thức kế toán tốt về Báo cáo thu nhập và Báo cáo lãi lỗ và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao