圣马利诺 shèng mǎ lì nuò
volume volume

Từ hán việt: 【thánh mã lợi nặc】

Đọc nhanh: 圣马利诺 (thánh mã lợi nặc). Ý nghĩa là: San Marino (Tw).

Ý Nghĩa của "圣马利诺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣马利诺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. San Marino (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣马利诺

  • volume volume

    - 在 zài 伊利诺 yīlìnuò 亚州 yàzhōu 吗 ma

    - Ở bang Illinois?

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 了 le 圣母 shèngmǔ 玛利亚 mǎlìyà

    - Tôi đã nhìn thấy Đức Mẹ Đồng trinh.

  • volume volume

    - 他 tā 简直 jiǎnzhí 像是 xiàngshì 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 诺亚 nuòyà · 威利 wēilì

    - Anh ấy giống như một Noah Wyle thời trẻ.

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 北 běi 伊利诺 yīlìnuò 区 qū 的 de 土话 tǔhuà

    - Theo khu vực cụ thể đối với Bắc Illinois.

  • volume volume

    - 伊利诺伊州 yīlìnuòyīzhōu 检办 jiǎnbàn

    - Người dân Illinois.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 伊利诺伊 yīlìnuòyī 法院 fǎyuàn

    - Phán quyết của tòa án Illinois

  • volume volume

    - 阿诺德 ānuòdé 在 zài 预赛 yùsài 中 zhōng 跑 pǎo 得 dé 太好了 tàihǎole , 因此 yīncǐ 完全 wánquán 有把握 yǒubǎwò 赢得 yíngde 决定 juédìng 的 de 胜利 shènglì

    - Arnold chạy rất tốt trong vòng loại, do đó hoàn toàn tự tin giành chiến thắng trong trận đấu quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao