圣诞圣歌 shèngdàn shèng gē
volume volume

Từ hán việt: 【thánh đản thánh ca】

Đọc nhanh: 圣诞圣歌 (thánh đản thánh ca). Ý nghĩa là: Thánh ca Noel.

Ý Nghĩa của "圣诞圣歌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣诞圣歌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thánh ca Noel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣诞圣歌

  • volume volume

    - 圣诞树 shèngdànshù 上 shàng 挂满 guàmǎn 了 le 星星 xīngxing

    - Cây Giáng sinh được treo đầy ngôi sao.

  • volume volume

    - 她 tā 有情人 yǒuqíngrén 陪 péi 她 tā 过 guò 圣诞节 shèngdànjié

    - Cô ấy có người yêu cùng đón Giáng sinh.

  • volume volume

    - 嗨 hāi ( 法文 fǎwén ), 圣诞快乐 shèngdànkuàilè

    - Allo và Giáng sinh vui vẻ!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 在 zài 圣诞 shèngdàn 前夕 qiánxī 开除 kāichú 精灵 jīnglíng 的 de

    - Họ sẽ không bắn một con yêu tinh vào đêm Giáng sinh.

  • volume volume

    - 圣诞树 shèngdànshù 下堆 xiàduī 着 zhe 很多 hěnduō 礼物 lǐwù

    - Bên dưới cây thông noel chất rất nhiều quà.

  • - 圣诞节 shèngdànjié 的 de 教堂 jiàotáng 里 lǐ 总会 zǒnghuì 讲述 jiǎngshù 耶稣 yēsū 的 de 诞生 dànshēng 故事 gùshì

    - Ở nhà thờ trong dịp Giáng Sinh, họ luôn kể lại câu chuyện sự ra đời của Chúa Jesu.

  • - 她 tā 给 gěi 我 wǒ 写 xiě 了 le 一张 yīzhāng 圣诞卡 shèngdànkǎ , 祝 zhù 我 wǒ 节日快乐 jiérìkuàilè

    - Cô ấy viết cho tôi một tấm thiệp Giáng Sinh, chúc tôi vui vẻ trong dịp lễ.

  • - 圣诞节 shèngdànjié 的 de 时候 shíhou , 我会 wǒhuì 给 gěi 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 送上 sòngshàng 卡片 kǎpiàn

    - Vào dịp Giáng Sinh, tôi sẽ gửi thiệp cho bạn bè và gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:丶フノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNKV (戈女弓大女)
    • Bảng mã:U+8BDE
    • Tần suất sử dụng:Cao