圣皮埃尔 shèng pí āi ěr
volume volume

Từ hán việt: 【thánh bì ai nhĩ】

Đọc nhanh: 圣皮埃尔 (thánh bì ai nhĩ). Ý nghĩa là: Xanh Pi-e-rơ; Saint Pierre (thủ phủ Xanh Pi-e-rơ và Mi-cơ-lông, cũng viết là Saint-Pierre).

Ý Nghĩa của "圣皮埃尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣皮埃尔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xanh Pi-e-rơ; Saint Pierre (thủ phủ Xanh Pi-e-rơ và Mi-cơ-lông, cũng viết là Saint-Pierre)

圣皮埃尔岛和密克隆岛的首府,位于北大西洋上升皮埃尔岛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣皮埃尔

  • volume volume

    - 埃及 āijí 乌尔 wūěr 皇室 huángshì 地下 dìxià 陵墓 língmù 的 de 文物 wénwù

    - Các đồ tạo tác từ nghĩa trang hoàng gia có chữ viết của ur ở Ai Cập.

  • volume volume

    - 他 tā 可是 kěshì 诺埃尔 nuòāiěr · 卡恩 kǎēn

    - Đây là Noel Kahn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁愿 nìngyuàn 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 上 shàng 坠落 zhuìluò 身亡 shēnwáng

    - Tôi muốn vô tình rơi khỏi tháp Eiffel

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 埃尔帕索 āiěrpàsuǒ 的 de 一个 yígè 贩毒 fàndú 惯犯 guànfàn

    - Anh ta là một kẻ tái phạm ma túy ở El Paso.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 当时 dāngshí 在 zài 皮埃尔 píāiěr 餐厅 cāntīng 喝茶 hēchá

    - Chúng tôi đã uống trà ở Pierre

  • volume volume

    - 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 和 hé 卢浮宫 lúfúgōng 在 zài 同 tóng 一座 yīzuò 城市 chéngshì

    - Tháp Eiffel ở cùng thành phố với Bảo tàng Louvre.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 顶端 dǐngduān 一定 yídìng 很 hěn 美 měi

    - Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

  • volume volume

    - 皮埃尔 píāiěr 在 zài 你们 nǐmen 店里 diànlǐ 不仅 bùjǐn 摔伤 shuāishāng 了 le 他 tā 的 de 髋骨 kuāngǔ

    - Pierre bị gãy nhiều hơn hông trong cửa hàng bánh cupcake của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 埃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIOK (土戈人大)
    • Bảng mã:U+57C3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao