Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 埃
雉
埃 là gì? 埃 (Ai). Bộ Thổ 土 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一フ丶ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: Bụi, Lượng từ: "angstrom" (đơn vị Vật lí học). Từ ghép với 埃 : 拂去塵埃 Phủi bụi, 埃塞俄比亞 Ê-ti-ô-pi, v.v... Chi tiết hơn...