圣女 shèng nǚ
volume volume

Từ hán việt: 【thánh nữ】

Đọc nhanh: 圣女 (thánh nữ). Ý nghĩa là: Thánh nữ. Ví dụ : - 法国有个圣女,叫贞德 Có một vị thánh ở Pháp tên là Jeanne of Arc

Ý Nghĩa của "圣女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圣女 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thánh nữ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 法国 fǎguó 有个 yǒugè 圣女 shèngnǚ , 叫 jiào 贞德 zhēndé

    - Có một vị thánh ở Pháp tên là Jeanne of Arc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圣女

  • volume volume

    - 不妨 bùfáng 说来听听 shuōláitīngtīng 让 ràng 我 wǒ 这 zhè 一 yī 小女子 xiǎonǚzǐ 长长 chángcháng 见识 jiànshí

    - Không bằng nói mọi người nghe, để tôi nhận ra .

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 自私自利 zìsīzìlì 的 de 女人 nǚrén 只在乎 zhīzàihū 自己 zìjǐ

    - Hai cô gái ích kỷ luôn đặt bản thân mình

  • volume volume

    - 法国 fǎguó 有个 yǒugè 圣女 shèngnǚ , 叫 jiào 贞德 zhēndé

    - Có một vị thánh ở Pháp tên là Jeanne of Arc

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 圣洁 shèngjié 的 de 女人 nǚrén

    - Cô ấy là một người phụ nữ thánh thiện.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • volume volume

    - 用来 yònglái 制作 zhìzuò 圣女 shèngnǚ 贞德 zhēndé

    - Tôi cần một Joan of Arc.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 圣洁 shèngjié 的 de 女人 nǚrén , 天真 tiānzhēn 而 ér 忠贞 zhōngzhēn

    - Cô ấy là một người phụ nữ thanh khiết, ngây thơ và trung thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+2 nét)
    • Pinyin: Kū , Shèng
    • Âm hán việt: Khốt , Thánh
    • Nét bút:フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EG (水土)
    • Bảng mã:U+5723
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao