土猪 tǔ zhū
volume volume

Từ hán việt: 【thổ trư】

Đọc nhanh: 土猪 (thổ trư). Ý nghĩa là: heo rừng.

Ý Nghĩa của "土猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. heo rừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土猪

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 深深 shēnshēn 恋 liàn 故土 gùtǔ

    - Anh ấy luôn lưu luyến sâu đậm quê hương mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 熬 áo 了 le 些 xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • volume volume

    - 猪 zhū 蹄子 tízi 在 zài 地上 dìshàng 刨土 páotǔ

    - Móng guốc lợn cào đất trên mặt đất.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 供奉 gòngfèng 土地 tǔdì 保平安 bǎopíngān

    - Mọi người cúng Thổ địa để cầu bình an.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚餐 wǎncān 是 shì 耗油 hàoyóu 猪肉 zhūròu 炒 chǎo 青椒 qīngjiāo

    - Bữa tối hôm nay là thịt lợn xào tiêu xanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 土豆 tǔdòu 和 hé 猪肉 zhūròu

    - Tôi thích khoai tây và thịt lợn.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 失足 shīzú 从 cóng 土坡 tǔpō 上 shàng 滑 huá 了 le 下来 xiàlai

    - anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao