土宅 tǔ zhái
volume volume

Từ hán việt: 【thổ trạch】

Đọc nhanh: 土宅 (thổ trạch). Ý nghĩa là: Đất đai và nhà cửa; thổ trạch.

Ý Nghĩa của "土宅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土宅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đất đai và nhà cửa; thổ trạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土宅

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 深深 shēnshēn 恋 liàn 故土 gùtǔ

    - Anh ấy luôn lưu luyến sâu đậm quê hương mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 强占 qiángzhàn 了 le 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì

    - Họ đã chiếm giữ mảnh đất này.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 供奉 gòngfèng 土地 tǔdì 保平安 bǎopíngān

    - Mọi người cúng Thổ địa để cầu bình an.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 住宅楼 zhùzháilóu 里 lǐ

    - Họ sống trong một tòa nhà chung cư.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 沙土 shātǔ

    - Họ đang sàng đất ở công trường.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一片 yīpiàn 土地 tǔdì

    - Anh ấy đã mua một mảnh đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 失足 shīzú 从 cóng 土坡 tǔpō 上 shàng 滑 huá 了 le 下来 xiàlai

    - anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JHP (十竹心)
    • Bảng mã:U+5B85
    • Tần suất sử dụng:Cao