土块 tǔ kuài
volume volume

Từ hán việt: 【thổ khối】

Đọc nhanh: 土块 (thổ khối). Ý nghĩa là: bửng.

Ý Nghĩa của "土块" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ngành Nông Nghiệp

土块 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bửng

结成块状的泥土

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土块

  • volume volume

    - 把 bǎ 压 yā 在 zài 苗儿 miáoér 上 shàng 的 de 土块 tǔkuài 扒拉 bālā 开 kāi

    - gẩy hòn đất trên mầm cây đi

  • volume volume

    - 连下 liánxià 了 le 几镐 jǐgǎo , 那 nà 块 kuài 冻土 dòngtǔ 还 hái 纹丝不动 wénsībùdòng

    - giáng liền mấy nhát cuốc, mà mảnh đất đông lạnh ấy vẫn không chút sứt mẻ.

  • volume volume

    - 琼斯 qióngsī 有 yǒu 这块 zhèkuài 土地 tǔdì 的 de 产权 chǎnquán 吗 ma ?

    - Jones có quyền sở hữu đất không?

  • volume volume

    - 这 zhè 沙土地 shātǔdì 利 lì 於 yú 排水 páishuǐ 适 shì 於 yú 种植 zhòngzhí 块根作物 kuàigēnzuòwù

    - Đất cát này thuận lợi cho việc thoát nước và thích hợp để trồng cây cỏ có rễ thân.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 土豆 tǔdòu 切成 qiēchéng 了 le 小块 xiǎokuài

    - Cô ấy đã cắt khoai tây thành những miếng nhỏ.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 该 gāi 地区 dìqū 的 de 农民 nóngmín 不得不 bùdébù 在 zài 这块 zhèkuài 贫瘠 pínjí 的 de 土地 tǔdì 上 shàng 挣扎 zhēngzhá 谋生 móushēng

    - Nông dân trong khu vực này buộc phải vật lộn kiếm sống trên mảnh đất nghèo nàn này.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái , 我们 wǒmen 的 de 祖先 zǔxiān 就 jiù 劳动 láodòng 、 生息 shēngxī 、 繁殖 fánzhí 在 zài 这块 zhèkuài 土地 tǔdì 上 shàng

    - Xưa nay ông cha ta đã lao động, sinh sống, sinh con đẻ cái tại mảnh đất nơi đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao