土卫 tǔ wèi
volume volume

Từ hán việt: 【thổ vệ】

Đọc nhanh: 土卫 (thổ vệ). Ý nghĩa là: mặt trăng của sao thổ.

Ý Nghĩa của "土卫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mặt trăng của sao thổ

moon of Saturn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土卫

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应 yīng 经常 jīngcháng 洗澡 xǐzǎo 以 yǐ 保证 bǎozhèng 个人卫生 gèrénwèishēng

    - Mọi người nên tắm thường xuyên để đảm bảo vệ sinh cá nhân.

  • volume volume

    - 保卫国家 bǎowèiguójiā 的 de 领土完整 lǐngtǔwánzhěng

    - Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 注意 zhùyì 清洁卫生 qīngjiéwèishēng

    - Mọi người chú ý vệ sinh sạch sẽ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 认为 rènwéi , 一方水土养一方人 yīfāngshuǐtǔyǎngyīfāngrén

    - Người Trung cho rằng, người ở đâu thì có đặc điểm ở nơi ấy.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 烟土 yāntǔ 是 shì 犯法 fànfǎ

    - Mua bán thuốc phiện là phạm pháp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 捍卫 hànwèi 领土 lǐngtǔ 主权 zhǔquán

    - Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 我 wǒ 那杯 nàbēi 留到 liúdào 泰坦 tàitǎn 星 xīng 日落 rìluò 之 zhī 时 shí 土卫六 tǔwèiliù 日落 rìluò 晚 wǎn

    - Tôi sẽ giữ lại cho đến khi thành công trên Titan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), tiết 卩 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vệ
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLM (尸中一)
    • Bảng mã:U+536B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao