土卫二 tǔ wèi èr
volume volume

Từ hán việt: 【thổ vệ nhị】

Đọc nhanh: 土卫二 (thổ vệ nhị). Ý nghĩa là: Enceladus (mặt trăng của sao Thổ), hay còn gọi là sao Thổ II.

Ý Nghĩa của "土卫二" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土卫二 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Enceladus (mặt trăng của sao Thổ), hay còn gọi là sao Thổ II

Enceladus (moon of Saturn), aka Saturn II

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土卫二

  • volume volume

    - 危星 wēixīng 是 shì 二十八 èrshíbā 土星 tǔxīng 中 zhōng 的 de 一个 yígè 星座 xīngzuò

    - Sao Nguy là một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú.

  • volume volume

    - 保卫国家 bǎowèiguójiā 的 de 领土完整 lǐngtǔwánzhěng

    - Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.

  • volume volume

    - 一凭 yīpíng 本事 běnshì , 二则 èrzé 运气 yùnqi

    - Một là dựa vào bản lĩnh, hai là vận khí.

  • volume volume

    - 一二 yīèr 知已 zhīyǐ

    - vài người tri kỷ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 捍卫 hànwèi 领土 lǐngtǔ 主权 zhǔquán

    - Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 我 wǒ 那杯 nàbēi 留到 liúdào 泰坦 tàitǎn 星 xīng 日落 rìluò 之 zhī 时 shí 土卫六 tǔwèiliù 日落 rìluò 晚 wǎn

    - Tôi sẽ giữ lại cho đến khi thành công trên Titan.

  • volume volume

    - 土 tǔ 字 zì 的 de 第二笔 dìèrbǐ 是 shì 竖 shù

    - Nét thứ hai của chữ “thổ” là nét sổ.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 在 zài 土里 tǔlǐ 挖洞 wādòng

    - Chuột chũi thích đào hang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), tiết 卩 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vệ
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLM (尸中一)
    • Bảng mã:U+536B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao