圆桌面儿 yuán zhuōmiàn er
volume volume

Từ hán việt: 【viên trác diện nhi】

Đọc nhanh: 圆桌面儿 (viên trác diện nhi). Ý nghĩa là: mặt bàn tròn.

Ý Nghĩa của "圆桌面儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圆桌面儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt bàn tròn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圆桌面儿

  • volume volume

    - 面剂 miànjì 儿 ér 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Cục bột được đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 圆圆的 yuányuánde 面庞 miànpáng , 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 真 zhēn 惹 rě 人 rén 喜欢 xǐhuan

    - khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.

  • volume volume

    - 桌面 zhuōmiàn 儿 ér 是 shì 大理石 dàlǐshí 的 de

    - mặt bàn bằng đá

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 充 chōng 大个儿 dàgèer

    - Đừng có đứng trước mặt tôi làm bộ làm tịch

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 了 le 一块 yīkuài 木板 mùbǎn 儿当 érdāng 桌面 zhuōmiàn

    - Cô ấy tìm một tấm gỗ để làm mặt bàn.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 有 yǒu 什么 shénme 问题 wèntí 最好 zuìhǎo 摆 bǎi 到 dào 桌面儿上 zhuōmiànershàng 来谈 láitán

    - có vấn đề gì tốt nhất đưa ra công khai thảo luận.

  • volume volume

    - 桌面儿上 zhuōmiànershàng 的话 dehuà ( 听 tīng 起来 qǐlai 既有 jìyǒu 理由 lǐyóu 而 ér 又 yòu 不失 bùshī 身份 shēnfèn 的话 dehuà )

    - lời nói thẳng thắn, công khai

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao